Bảo hiểm Bảo an Tín dụng 2020

Quy tắc áp dụng: Quy tắc bảo hiểm Bảo an tín dụng 2020 ban hành theo Quyết định số 5959/2020/QĐ-ABIC-PHH ngày 16/12/2020


Đối tượng áp dụng:
Là cá nhân có tính mạng, sức khỏe được bảo hiểm theo Hợp đồng bảo hiểm. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người hưởng và thỏa mãn các điều kiện sau:
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Trong độ tuổi từ đủ 18 đến 75 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 76 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm.
- Không bị thương tật toàn bộ do tai nạn, bệnh tật.
- Là Bên vay vốn tại Ngân hàng (gồm cá nhân hoặc pháp nhân) và các cá nhân có liên quan đến Bên vay.
           

Phạm vi lãnh thổ: Lãnh thổ Việt Nam và trên toàn thế giới.

Phạm vi bảo hiểm: Trừ những trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định tại Quy tắc này, ABIC có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp cụ thể sau:
- Người được bảo hiểm bị tử vong, thương tật toàn bộ do tai nạn (tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm):
+ Kể từ thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm và trong thời hạn bảo hiểm, hoặc:
+ Kể từ thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm và trong vòng 06 tháng kể từ ngày xảy ra tai nạn.
- Người được bảo hiểm bị tử vong, thương tật toàn bộ do bệnh tật trong thời hạn bảo hiểm.
- Người được bảo hiểm bị thương tật bộ phận (từ 21% đến dưới 81%) do tai nạn (tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm):
+ Kể từ thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm và trong thời hạn bảo hiểm, hoặc:
+ Kể từ thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm và trong vòng 06 tháng kể từ ngày xảy ra tai nạn.

Quyền lợi bảo hiểm:

- Tử vong,  thương tật toàn bộ do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm: Chi trả toàn bộ Số tiền bảo hiểm (STBH).
- Tử vong, thương tật toàn bộ do bệnh tật: Chi trả theo tỷ lệ % tương ứng nhân với STBH do các bệnh lý trong bảng mô tả quyền lợi dưới đây:

THỜI ĐIỂM XẢY RA SỰ KIỆN BẢO HIỂM

CÁC BỆNH LÝ

Ung thư

Tai biến mạch

máu não

Các bệnh lý

đặc biệt

Bệnh lý khác

* Các bệnh lý có trước thời điểm hoặc có tại thời điểm tham gia bảo hiểm năm đầu tiên:

- Năm đầu tiên

0 %

0 %

30%

100%

- Năm tái tục

70 %

70%

100%

100%

* Các bệnh lý có sau thời điểm tham gia bảo hiểm năm đầu tiên:

- Năm đầu tiên

70%

100%

70%

100%

- Năm tái tục

100%

100%

100%

100%

Ghi chú:
+ Ung thư bao gồm: Ung thư; K; U ác tính; Bướu ác tính; U và Polyp (tại thời điểm phát hiện) sau đó phát triển thành ung thư.
+ Tai biến mạch máu não gồm: Tai biến mạch máu não; Đột quỵ; Xuất huyết não; Nhồi máu não.
+ Các bệnh lý đặc biệt gồm: Suy tim; Viêm tắc động mạch đã có biến chứng hoại tử; Tâm phế mạn; Xơ gan; Suy chức năng gan; Suy thận; Suy tủy; Viêm tụy mãn tính; Suy hô hấp mãn tính; Lao phổi tái phát; Thiếu máu huyết tán.

+ Các bệnh lý khác: Là các bệnh lý còn lại không phải là Ung thư, Tai biến mạch máu não, các bệnh lý đặc biệt được liệt kê ở trên.
+ STBH làm cơ sở để chi trả quyền lợi là STBH năm đầu tiên và STBH năm tái tục tương ứng với các năm bảo hiểm.

- Thương tật bảo hiểm thương tật bộ phận: Thương tật bộ phận do tai nạn từ 21% đến dưới 81%, chi trả theo Tỷ lệ tổn thương cơ thể được quy định tại Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27/9/2013 nhân với STBH theo quyền lợi bảo hiểm cơ bản.

Quyền lợi bảo hiểm bổ sung:


- Trợ cấp nằm viện do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm có nằm viện điều trị: Số ngày trợ cấp tối đa không quá 60 ngày/vụ tai nạn, chi trả từ 100.000 VNĐ đến 300.000 VNĐ/01 ngày nằm viện tùy thuộc vào STBH tham gia.

-Bảo hiểm lãi tiền vay: Chi trả số tiền lãi vay còn nợ Ngân hàng nhưng không vượt quá 03 triệu VNĐ/Thỏa thuận cho vay.
- Trợ cấp mai táng phí: Gồm các mức 1.000.000 VNĐ, 2.000.000 VNĐ và 3.000.000VND, tùy thuộc thỏa thuận đăng ký áp dụng.